Thiết bị ghi nhiệt độ

– Thiết bị ghi nhiệt độ trung tâm sản phẩm của quá trình tiệt trùng sản phẩm cho ngành dược phẩm, thực phẩm bằng Data Logger không dây – Ellab Wireless Data Logger

– Ellab đưa vào sản phẩm thiết bị ghi nhiệt độ Data Logger tất cả các cải tiến giúp cho thiết bị ghi nhiệt độ sản phẩm của Ellab có được độ ổn định và chính xác rất cao.

– Thiết bị ghi nhiệt độ trung tâm sản phẩm Ellab được cơ quan FDA (Hoa Kỳ) khuyên sử dụng thiết bị ghi nhiệt độ trung tâm để kiểm tra các hệ thống thiết bị về thời gian tiệt trùng, thanh trùng, nhiệt độ tiệt trùng sản phẩm, dịch truyền, thuốc tiêm….. 

So Sánh

Mô tả

Thiết bị ghi nhiệt độ tiệt trung tâm sản phẩm

Hãng sản xuất: Ellab – Denmark

Thiet bi ghi nhiet do

Thiết bị ghi nhiệt độ trung tâm sản phẩm của quá trình tiệt trùng sản phẩm cho ngành dược phẩm, thực phẩm bằng Data Logger không dây – Ellab Wireless Data Logger

– Ellab đưa vào sản phẩm thiết bị ghi nhiệt độ Data Logger tất cả các cải tiến nhất giúp cho thiết bị ghi nhiệt độ sản phẩm của Ellab có được độ ổn định và chính xác rất cao.

– Thiết bị ghi nhiệt độ trung tâm sản phẩm Ellab được cơ quan FDA (Hoa Kỳ) khuyên sử dụng để kiểm tra các hệ thống thiết bị về thời gian tiệt trùng, thanh trùng, nhiệt độ tiệt trùng sản phẩm, dịch truyền, thuốc tiêm….. 

 Các tính năng thiết bị ghi nhiệt độ trung tâm.

– Thang nhiệt độ: – 80 °C đến +150 °C (với phụ kiện đặc biệt kèm theo thì logger có thể đo được  +400 °C.)

– Thang đo áp suất có thể lên đến 10 Bar.

– Bộ nhớ lưu trữ được đến 60,000 dữ liệu đo

– Bàn đọc thiết bị ghi nhiệt độ có thể kết nối đến 128 loggers trong 1 quá trình thẩm định.

Độ chính xác thiết bị ghi nhiệt độ sản phẩm

  • Nhiệt độ: ±0.05 °C
  • Độ ẩm: ±2%
  • Áp suất: ±0.25% full scale
  • Thởi gian: ±5 sec. per 24 hours
  • Độ dẫn: ±1 μS/cm
  • Rotation: ±1%

– Với những nghiên cứu mới nhất của mình về công nghệ vi mạch điện tử Ellab đã cho ra đời nhiều loại logger với những kích cỡ khác nhau cho thiết bị ghi nhiệt độ, từ nhỏ đến lớn phù hợp với tất cả các loại mẫu cần kiểm tra nhiệt độ sản phẩm.

Loggers

Bàn đọc dữ liệu (Reader Stations)

Reader Stations

Bàn đọc dữ liệu 4 vị trí (Multi Reader Station)

 Nhiệt độ hoạt động5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
 Nguồn sử dụng5V External Adapter 100-240V AC, 50-60 Hz hoặc USB
 Kết nối bàn đọc và loggerCảm ứng
 Kết nối với máy tínhUSB
 Số vị trí1-4 Loggers/ 1 lần đo
 Mở rộng1-3 Modules
 Khả năng mở rộng5-16 Loggers

Bàn đọc dữ liệu 1 vị trí (Single Reader Station)

 Nhiệt độ hoạt động5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
 Nguồn sử dụngUSB
 Kết nối bàn đọc và loggerCảm ứng
 Kết nối với máy tínhUSB
 Số vị trí1 Logger / lần đo

Các loại Logger và thông số Logger dành cho thiết bị ghi nhiệt độ

  Time Temperature Pressure Relative HumidityConductivity Rotation Sky
 TSP PRO XXXXXX X
 TSP PROXXXXX X
 TSP BASICXXXXX X
 TSP COMPACTXXX    
 TS FIRGOXX     
 TS LABXX X  X
 TSP MINIXX     
 TSP MICROXXX  X 
 Basic Logger Pro LoggerPro X Logger
 Mini logger Frigo Logger Frigo Tem Logger
 Micro Tem 2 Micro Press Micro Rotation
 Compact Tem Logger 2 Compact Tem Compact Press
 Lab Tem1 Lab Relative Hum Lab Tem

Thông số kỹ thuật loggers của thiết bị ghi nhiệt độ:

Tracksense Pro Logger (TSP Loggers)

TSP LOGGER

 Pro XProPro Basic
 Nhiệt độ hoạt động-80 ~ +150°C-50 ~ +150°C-30 ~ +105°C
 Áp suất hoạt động0 mbar ~ 10 bar abs.0 mbar ~ 10 bar abs.0 mbar ~ 10 bar abs.
 Vật liệu316 Stainless Steel316 Stainless Steel316 Stainless Steel
 Đường kính25 mm.25 mm.25 mm.
 Chiều dài thân logger44 mm.44 mm.44 mm.
 Trọng lượng (Có pin)48 Grams48 Grams48 Grams
Bộ nhớ60,000 Data Points60,000 Data Points60,000 Data Points
 Tỷ lệ lấy mẫu thấp nhất1 Second1 Second1 Second
 Tỷ lệ lấy mẫu cao nhất24 Hours24 Hours24 Hours
 Thời gian ghi tối đa14 Days14 Days14 Days
 Độ phân giải0.007°C0.007°C0.007°C
 An toànEx II 1G Ex ia IIC T3Ex II 1G Ex ia IIC T3Ex II 1G Ex ia IIC T3
 Tiêu chuẩn an toàn điệnCECECE
 Loại cảm biếnInterchangeableInterchangeableInterchangeable
 Độ chính xác thời gian±5 Seconds Per 24 Hours±5 Seconds Per 24 Hours±5 Seconds Per 24 Hours

Pin sử dụng cho Tracksense Pro Logger thiết bị ghi nhiệt độ

 Nhiệt độ hoạt động-50°C to +150°C
 Loại pinLithium
  Dung lượng 
 1 sensor nhiệt độ2,000 Hours
 2 sensor nhiệt độ1,750 Hours
 4 sensor nhiệt độ  (Lab QUAD)1,250 Hours
 Sensor Áp suất1,500 Hours
 Sensor đo độ ẩm RH%1.500 Hours
 Sensor đo độ dẫn (Conductivity)1.000 Hours
 An toànEEx ia IIC T3
 Đáp ứng tiêu chuẩn            CE, UL Listed

Tính năng kỹ thuật của sensor loại cứng (Rigid sensors)

LoạiRigid SS StandardRigid SS High
  Đường kính2 mm / 3 mm3 mm
  Chiều dàiFrom 10 mmFrom 150 mm
  Kích thước phần cảm biến1.2 x 1.6 mm1.2 x 1.6 mm
    Vị trí cảm biến đo:  
  Từ đầu tròn3 mm3 mm
  Từ đầu nhọn6 mm6 mm
  Từ đầu hình nón8 mm8 mm
  Thang đo nhiệt độ-196°C to +150°C0 to +400°C
    Độ chính xác:  
  Low -196 to -80°C± 0.5°C
  Low -80 to -50°C± 0.3°C
  Low -50 to -40°C± 0.2°C
  Low -40 to -25°C± 0.1°C
  Low -25 to 0°C± 0.05°C
  Standard 0 to 100 °C± 0.05°C
  Standard +100 to +140°C± 0.05°C
  Standard 140~ 150°C        ± 0.05°C
  High 0 to +400°C± 0.5°C
  Số lượng sensor1 or 21
   Thời gian đáp ứng  
  T-10%0.11 sec. / 0.22 sec. 
  T-50%0.35 sec. / 0.72 sec. 
  T-63%0.5 sec. / 1.00 sec. 
  T-90%1.10 sec. / 2.00 sec. 
  Thang Áp suất hoạt động0.001 mBar to 10 Bar ABS0.001 mBar to 10 Bar ABS

Thông số cấu tạo các loại sensors của thiết bị ghi nhiệt độ

TypeSemi Flexible SS StandardSemi Flexible SS High
 Diameter1.5 mm / 2 mm / 3 mm2.0 mm / 2.5 mm
 Length100 -1000 mm150 – 1000 mm
 Dimension of sensing element0.8 x 3.0mm/ 1.2 x 1.6mm/ 1.2 x 1.6 mm1.2 x 1.6 mm
 Position of measuring point  
 From round tip3 mm3 mm
 From sharp tip6 mm6 mm
 From conical tip8 mm8 mm
 Thang đo nhiệt độ-196°C to +150°C0 to +400°C
Accuracy  
 Low -196 to -80°C± 0.5°C
 Low -80 to -50°C± 0.3°C
 Low -50 to -40°C± 0.2°C
 Low -40 to -25°C± 0.1°C
 Low -25 to 0°C± 0.1°C
 Standard 0 to 100°C± 0.1°C
 Standard +100 to +140°C± 0.1°C
 Standard +140 to +150°C± 0.1°C
 High 0 to +400°C± 0.5°C
 Sensor capacity1 or 21 or 2
 Thời gian đáp ứng  
 T-10%– / 0.11 sec / 0.22 sec
 T-50%– / 0.35 sec / 0.72 sec
 T-63%0.46 sec / 0.41 sec / 1.00 sec1.46 sec / 6.96 sec
 T-90%0.67 sec / 0.81 sec / 2.00 sec 2.87 sec / 17.72 sec
   Pressure operating range0.001 mBar to 4 Bar ABS0.001 mBar to 4 Bar ABS

Thông số kỹ thuật các loại Sensors của thiết bị ghi nhiệt độ

TypeFlexible LowFlexible Standard
 Đường kính1.2 mm1.8 mm
 Chiều dài100 – 500 mm100 – 1000 mm
 Dimension of sensing element 0.8 x 3 mm1.2 x 1.6 mm
 Vị trí điểm đo  
 From round tip3 mm3 mm
 Nhiệt độ đo-196°C to +100°C-196°C to +140°C
   Accuracy:  
 Thấp: -196 ~ -80°C± 0.5°C± 0.5°C
 Thấp: -80 ~ -50°C± 0.3°C± 0.3°C
 Thấp: -50 ~ -40°C± 0.2°C± 0.2°C
 Thấp: -40 ~ -25°C± 0.1°C± 0.1°C
 Thấp: -25 ~ 0°C± 0.1°C± 0.1°C
 Tiêu chuẩn: 0 ~ 100°C± 0.1°C± 0.1°C
 Tiêu chuẩn: 100 ~ 140°C± 0.1°C
 Tiêu chuẩn: 140 ~ 150°C
 Cao: 0 ~ 400°C
 Sensor capacity1, 2 or 41 or 2
 Sensor response time:  
 T-10%
 T-50%
 T-63%1.34 sec.2.16 sec.
 T-90%2.55 sec.4.31 sec.
 Pressure operating range0.001 mBar to 1 Bar ABS0.001 mBar to 4 Bar ABS

*Can be sterilized at 125°C

TSP Pressure Sensors của thiết bị ghi nhiệt độ

Pressure Sensor

        Pressure Sensor
 Vật liệu  Stainless Steel
 Measuring Principal  Strain Gauge
 Nhiệt độ hoạt động  0 to +150°C
 Áp suất hoạt động  10 mBar to 10 Bar Absolute
 Thang đo áp suất  10 mBar to 6 Bar Absolute, Up To 7 Bar Can Be Ordered
 Độ phân giải  1 mbar
 Độ chính xác  ±0.25% Full Scale

Ứng dụng của thiết bị ghi nhiệt độ:

   + Thiết bị ghi nhiệt độ được sử dụng để soát nhiệt độ, thẩm định nhiệt độ cho quá trình tiệt trùng sản phẩm trong ngành dược phẩm, thực phẩm..…

Thực phẩm

 Y Khoa

 Dược phẩm

Khách hàng xem thêm tại đây

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị ghi nhiệt độ”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.