Đang hiển thị 97–108 trong 262 sản phẩm
-
Máy đo độ dày
- Sử dụng phương pháp siêu âm
- Không cần phá hủy mẫu
- Đo độ dày trên vật liệu từ tính và không từ tính
- Độ chính xác cao, độ lặp lại ổn định
- Chi phí đầu tư thấp
- Thuận tiện đem xuống hiện trường
-
Máy đo độ dày bao bì
- Tự động đo nhiều vị trí
- Đo bao bì nhựa, giấy …….
- Dựa trên phương pháp tiếp xúc
- Tự động nâng chân ép
- Kết quả đo ổn định, chính xác
- Vận hành tự động hoặc bằng tay
-
Máy đo độ dày cầm tay
- Thiết kế nhỏ gọn
- Kiểm tra độ dày lớp phủ bề mặt
- Phù hợp đem xuống hiện trường
- Đo trên bề mặt từ tính, phi từ tính
- Chi phí đầu tư thấp
-
Máy đo độ mờ
- Không phá hủy mẫu.
- Cửa mở dạng lật
- Đo được mẫu có độ mờ cao
- Độ chính xác cao: khoảng 0.03%
- Kích thước mẫu: 30*30 ~ 210*297mm
- Tiêu chuẩn ISO13648, ISO14872, ASTM D1003
-
Máy đo độ nhớt DV1M
- Màn hình cảm ứng lớn
- Hiển thị loại spindle
- Hiển thị độ nhớt theo thời gian thật
- Đơn vị cP hoặc mPa.S hoặc Pa.S
- Hiển thị nhiệt độ mẫu (°C hoặc °F)
- % mô-men xoắn
- Tốc độ hiện tại/ loại cánh khuấy
-
Máy đo độ nhớt DV2TLV
- Màn hình cảm ứng 5″, giao diện thân thiện
- Tích hợp sẳn đầu dò nhiệt độ
- Độ chính xác cao
- Ngôn ngữ sử dụng tiếng anh
- Kết nối máy tính lưu trữ dữ liệu
-
Máy đo độ nhớt KU
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng
- Màn hình hiển thị LCD
- Đo độ nhớt thương mại Krebs Unit
- Đơn vị đo KU, cP, Gram
- Tay cầm vững chắc, an toàn
- Dễ dàng vệ sinh và bảo trì
-
Máy đo độ nhớt KU3
- Độ tin cậy cao.
- Dùng đo độ nhớt thương mại
- Đơn vị đo: KU, cP và Gram.
- Dễ sử dụng, dễ vệ sinh, bảo trì
- Tiêu chuẩn ASTM D562
- Chi phí đầu tư thấp
-
Máy đo độ nhớt mooney
- Thiết kế roto và khuôn chứa mẫu hình trụ
- Roto quay với vận tốc cố định 2 vòng/ phút
- Bộ điều khiển nhiệt độ PID
- Nhiệt độ khuôn và mẫu duy trì chính xác
- Tiêu chuẩn: ASTM-D1646, ISO-289, JSC-K300
- Chi phí đầu tư thấp