Compare“Máy đo lực DRK 101PC” has been added to the compare list
“Máy đo lực DRK 101PC” was added to the compare list
-
- Thiết kế đơn giản
- Màn hình cảm ứng lớn
- 2 phương pháp kiểm tra: khối lượng (MFR), thể tích (MVR)
- Công nghệ mới có độ chính xác, độ phân giải cao
- Hoạt động đơn giản, hiệu suất ổn định.
- Cài đặt nhiệt độ, thời gian, tự động cắt mẫu.
- Lưu trữ hơn 500 dữ liệu kết quả thử nghiệm
- Tiêu chuẩn: GB/T3682.1-2018
-
- Đo độ bục mẫu carton, da, vải……
- Giao diện dễ sử dụng, hiệu suất làm việc cao
- Tự động dừng khi kết thúc kiểm tra
- Giá trị hiển thị trên màn hình
- Dễ dàng vệ sinh, bảo trì
- Tiêu chuẩn: ISO 2759, GB/T 1539, QB/T 1057
-
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Chức năng lưu trữ kết quả
- Tự dừng và hiển thị kết quả sau khi kiểm tra
- Tích hợp máy in nhiệt để in kết quả
- Bảo trì, bảo dưỡng dễ dàng
- Chi phí đầu tư thấp.
- Tiêu chuẩn: ISO 2758, GB/T 454, QB/T 1057
-
- Tự động đo nhiều vị trí
- Đo bao bì nhựa, giấy …….
- Dựa trên phương pháp tiếp xúc
- Tự động nâng chân ép
- Kết quả đo ổn định, chính xác
- Vận hành tự động hoặc bằng tay
-
- Điều khiển bằng vi xử lý độ chính xác cao
- Độ chính xác ± 1%
- Độ ổn định và độ lặp lại cao
- Máy in micro được tích hợp sẳn trên máy
- Tiêu chuẩn: GB10006, GB/T17200, ISO8295, ASTM D1894, TAPPI T816
-
- Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng
- Điều khiển bằng máy tính, thuận tiện lưu dữ liệu.
- Kiểm tra lực: peeling, lực xé, nén, bóc tách lớp
- Hơn 100 kiểu ngàm kẹp khác nhau
- Chức năng: bảo vệ quá tải, tự động thiết lập lại vị trí
-
- Thiết kế 1 cột đơn giản dễ sử dụng
- Dùng kiểm tra lực bền kéo, lực xé, bóc tách……
- Bàn phím điều khiển trên máy
- Kết quả kiểm tra hiện trên màn hình
- Tiêu chuẩn: GB/T, QB/T, ISO, ASTM……
-
- Kiểm tra cường độ nén của vật liệu
- Mẫu có kích thước </= 300mm
- Động cơ điều khiển nhập khẩu.
- Màn hình cảm ứng LCD
- Tích hợp máy in nhiệt
- Thiết kế hiện đại nên nhỏ gọn
-
- Motor servo nhập khẩu 100%
- Cài đặt được tốc độ
- Màn hình cảm ứng LCD
- Lưu kết quả làm báo cáo
- Máy in nhiệt tích hợp sẳn
- Tiêu chuẩn: ISO 3035, ISO 3073, ISO 7263, GB/T 2679.8,GB/T 6546-1998,GB/T 6548, GB/T 2679.
-
- Màn hình cảm ứng lớn
- Bộ vi xử lý điều khiển
- Tự động ghi kết quả
- 02 chế độ kiểm tra đóng và mở
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Thiết kế mới, phù hợp kiểm tra xé rách màng
- Kẹp mẫu và thả con lắc bằng khí nén
- Ngôn ngữ sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Hoa,
- Thao tác đơn giản, hiệu suất ổn định
- Màn hình LCD màu cảm ứng độ phân giải cao
- Bộ đếm đo góc có độ chính xác cao
- Vận hành tự động loại bỏ sai sót kiểm tra
- Đầy đủ các chức năng tính toán
- Màn hình tích hợp sẵn máy in nhiệt
- Tiêu chuẩn: ISO, GB/T, ASTM, TAPPI T414
-
- Đo ma sát tĩnh và ma sát động
- Mặt trượt và gá trượt được khử từ
- Cảm ứng từ giúp giảm lỗi hệ thống
- Bộ phận quan trọng nhập khẩu
- Hiệu quả cao, chi phí đầu tư thấp
-
- Kiểm tra sự khác biệt màu sắc của giấy
- Độ sáng theo ISO (ánh sáng xanh R457), độ sáng huỳnh quang
- Độ trắng theo CIE (độ sáng W10 Gantz, giá trị màu TW10)
- Độ vàng YI của giấy
- Hệ thống màu Hunter Lab……
-
- Màn hình cảm ứng
- Tích hợp sẳn máy in nhiệt
- Kiểm tra RCT, ECT, PAT, FCT, CMT, CCT
- Hoạt động ổn định
- Độ chính xác cao
- Chi phí đầu tư thấp.
-
- Thiết kế hiện đại, cấu trúc nhỏ gọn
- Bộ cảm biến lực ghi dữ liệu chính xác.
- Bộ xử lý ARM, đảm bảo tự động hóa cao
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Nhiều chức năng kiểm tra ngành giấy
- Tự động trở về trạng thái ban đầu.
- Trang bị máy in nhiệt bên trong
-
- Thiết kế mới dễ sử dụng
- Gia nhiệt ngàm trên, ngàm dưới
- Điều khiển nhiệt độ PID
- Cài đặt nhiệt độ, áp suất, thời gian
- Dán nóng hoàn toàn tự động
- Cover bảo vệ người sử dụng
-
- Buồng chứa Nitrogen tinh khiết
- Đặt mẫu giữa 2 buồng
- Chênh lệch độ ẩm giữa hai buồng
- Hơi nước thấm qua màng vật liệu
- Sensor nhận biết độ ẩm bên trong
-
- Màn hình hiển thị LCD
- Cấp nhiệt nhanh đều
- Bề mặt dán bì ổn định.
- Cài đặt thời gian gia, nhiệt độ, áp lực
- Cover chống bỏng cho người vận hành
- Chi phí đầu tư thấp
- Tiêu chuẩn: ASTM F2029, QB /T 2358 (ZBY 28004), YBB 00122003
-
- Kiểm tra độ kín sau khi ghép mí
- Độ kín của chai, ống, lon, hộp….
- Khả năng đóng kín khi đánh rơi, chịu lực
- Nguyên lý chênh lệch áp suất
- Dễ vận hành, dễ sử dụng
- Chi phí thấp, hiệu quả cao
-
- Màn hình cảm ứng
- Bộ điều khiển micro-computer
- Kiểm tra được 2 chế độ đóng nắp – mở nắp
- Tự động giữ giá trị đỉnh,
- Tự động trả về “0”
- Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu
- Tích hợp sẵn máy in nhiệt
-
- Đo ma sát động, ma sát tĩnh
- Kiểm tra ma sát bề mặt vật liệu
- Quả trượt 200g, tốc độ 70 hoặc 150mm/min
- Phần mềm tự động tính toán kết quả ma sát
- Tiêu chuẩn kiểm tra ASTM D1894
-
- Kiểm tra ma sát bề mặt
- Khả năng chống mài mòn của mực
- Khả năng phai màu khi ma sát
- Đánh giá cảm quan sản phẩm
- Tiêu chuẩn GB T 7706
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Khái niệm thiết kế hiện đại
- Điều khiển bằng Micro-computer
- Tự động trở về 0
- Motor điều khiển Servo
- Động cơ bước xung kép
- Định vị chính xác
- Lưu trữ và truy vấn kết quả
- Tiêu chuẩn: ISO 5626, GB/ T2679.5, GB/ T 457, QB/ T1049
-
- Thiết kế đơn giản
- Dễ sử dụng và vệ sinh
- Vật liệu bằng thép không gỉ
- Xác định dựa trên tốc độ thoát nước
- Đơn vị tính: Schopper-Riegler (SR)
- Tiêu chuẩn: ISO5267/1, GB/T 3332 và QB/T 1054