-
Máy kiểm tra sức căng bề mặt
- Phương pháp Dunouy Ring /Wilhelmy Plate
- Tự động tính toán kết quả kiểm tra
- Đo sức căng bề mặt giữa các chất
- Hệ thống nâng hạ tự động hoặc bằng tay.
- Màn hình hiển thị LCD kỹ thuật số
- Phần mềm kết nối máy tính.
-
Máy kiểm tra va đập
- Xác định độ bền của bao bì
- Dễ vận hành và sử dụng
- Hai phương pháp thử nghiệm A và B
- Hệ thống treo điện và tự động làm rơi vật nặng.
- Tiêu chuẩn ASTM D1709, ISO 7765-1-1988, JIS K7124-1, GB/T9639, 1-2008
-
Máy nén thùng CT50KD
- Xác định khả năng chịu lực nén
- Động cơ điều khiển Servo
- Loadcell có độ nhạy cao
- Độ chính xác cao, hoạt động liên tục.
- Tiêu chuẩn: ISO2872, ISO2874, GB/T4857.3, GB/T4857.
-
Máy nén thùng CT50KD
- Xác định khả năng chịu lực nén
- Động cơ điều khiển Servo
- Loadcell có độ nhạy cao
- Độ chính xác cao, hoạt động liên tục.
- Tiêu chuẩn: ISO2872, ISO2874, GB/T4857.3, GB/T4857.
-
Máy nén thùng CT50KD
- Xác định khả năng chịu lực nén
- Động cơ điều khiển Servo
- Loadcell có độ nhạy cao
- Độ chính xác cao, hoạt động liên tục.
- Tiêu chuẩn: ISO2872, ISO2874, GB/T4857.3, GB/T4857.
-
Máy nén thùng CT50KD
- Xác định khả năng chịu lực nén
- Động cơ điều khiển Servo
- Loadcell có độ nhạy cao
- Độ chính xác cao, hoạt động liên tục.
- Tiêu chuẩn: ISO2872, ISO2874, GB/T4857.3, GB/T4857.
-
Máy nén thùng QC-121M1F
- Tốc độ và lực nén phù hợp lên thùng carton
- Xác định khả năng chịu lực của thùng
- Lực tác dụng lên thùng khi xếp chồng
- Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng
- Phần mềm giúp truy xuất dữ liệu.
-
Máy phá mẫu vi sóng Topex
- Thiết bị lý tưởng phá mẫu
- Mẫu cần phân tích có hàm lượng ppm, ppp
- Hạn chế thất thoát hàm lượng chất cần phân tích
- Kiểm soát trực tiếp cả nhiệt độ và áp suất
- Tiết kiệm thời gian phá mẫu
- Hiệu quả cao, an toàn cho người sử dụng.
-
Máy phân tích nhiệt lượng (TGA)
- Sự kết hợp của lò nung và cân phân tích
- Gia nhiệt mẫu lên nhiệt độ cao hoặc đảo ngược
- Ghi nhận liên tục sự thay đổi theo thời gian, nhiệt độ
- Đo lường sự thay đổi nhiệt độ, năng lượng
- Kết quả được trình bày dưới dạng đồ thị
- Ứng dụng trong lĩnh vực: hóa học, vật liệu, dược liệu…
- Chi phí đầu tư thấp
-
Máy quang phổ huỳnh quang
- Ứng dụng bốn công nghệ mới (4S)
- Tốc độ nhanh (Speedy)
- Bộ đầu dò SDD thế hệ mới
- Kích thước nhỏ vận chuyển thiết bị dễ dàng.
- Trang bị pin đi kèm, có thể hoạt động trong 6 giờ.
- Sử dụng đơn giản (Simple)
- Hoạt động không cần bơm chân không, nito lỏng
- Hoạt động thông minh (Smart)
- Phần mềm quản lý và xuất dữ liệu ra định dạng file Excel.
- Phân tích được thành phần các chất độc hại
-
Máy so độ bóng 2 góc
- Thiết kế cầm tay 2 góc
- Độ ổn định cao
- Kết quả đo nhanh và chính xác.
- Thời gian sử dụng pin dài
- Cài đặt được password
- Tiêu chuẩn: ASTM C584, BS 3900-D5, MFT 30-064, ASTM D2457, ASTM D523, DIN 67530, ISO 2813, ISO 7668, JIS Z 8741
-
Máy so độ bóng 3 góc 20/60/85
- Đo độ bóng mờ đến cao
- Đo độ bóng 1 góc, 2 góc, 3 góc
- Xử lý dữ liệu mạnh mẽ
- Chức năng pass-fail
- Phù hợp tiêu chuẩn quốc tế
- Phần mềm kết nối máy tính
-
Máy so màu
- Thiết kế trên công nghệ hiện đại
- Nguồn sáng đèn LED tuổi thọ cao
- Hệ quang học khối cầu d/8o
- Độ ổn định và độ chính xác cao.
- Tích hợp chức năng đo độ bóng 60o
- Không cần hiệu chuẩn máy thường xuyên
-
Máy so màu Xrite
- Thiết kế cầm tay
- Độ chính xác cao
- Tích hợp đo UV, đo độ bóng
- Cài đăt nhiều trương trình
- Thiết kế cho lĩnh vực màu sắc
- Phối màu, lập công thức
- Phần mềm kết nối máy tính
