Compare“Cốc đo tỉ trọng” has been added to the compare list
Compare“Dụng cụ đo bám dính” has been added to the compare list
“Máy đo độ ẩm BLD2000” was added to the compare list
-
- Thiết kế mới, màn hình cảm ứng lớn
- Cho kết quả nhanh và chính xác
- Thể hiện các thông số kiểm tra trên màn hình
- Đầu dò đo nhiệt độ mẫu khi đo
- Phần mềm kết nối máy tính
- Cung cấp kèm theo 04 hoặc 06 spindle.
-
- Thiết kế đơn giản
- Dễ sử dụng
- Đọc giá trị độ nhớt trên đồng hồ
- Đo độ nhớt theo tiêu chuẩn NIST
- Nhiều Spindle kèm theo
- Giá thành thấp
-
- Màn hình cảm ứng
- Hiển thị các thông số cài đặt
- Cảm biến nhạy cho kết quả đo nhanh
- Cho phép hiển thị độ nhớt và nhiệt độ
- Dữ liệu thu thập liên tục theo thời gian
- Chi phí đầu tư thấp.
-
- Màn hình cảm ứng lớn
- Hiển thị loại spindle
- Hiển thị độ nhớt theo thời gian thật
- Đơn vị cP hoặc mPa.S hoặc Pa.S
- Hiển thị nhiệt độ mẫu (°C hoặc °F)
- % mô-men xoắn
- Tốc độ hiện tại/ loại cánh khuấy
-
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng
- Màn hình hiển thị LCD
- Đo độ nhớt thương mại Krebs Unit
- Đơn vị đo KU, cP, Gram
- Tay cầm vững chắc, an toàn
- Dễ dàng vệ sinh và bảo trì
- Tốc độ cố định tại 200 vòng/phút
-
- Độ tin cậy cao.
- Dùng đo độ nhớt thương mại
- Đơn vị đo: KU, cP và Gram.
- Dễ sử dụng, dễ vệ sinh, bảo trì
- Tiêu chuẩn ASTM D562
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Sử dụng trong PTN công ty Sơn
- Dễ dàng châm thêm dung môi
- Điều chỉnh độ nhớt mẫu đến giá trị mong muốn.
- Hỗ trợ lập công thức sản phẩm sơn phủ……
-
- Hệ thống quang học thiết kế đặc biệt
- Dữ liệu được kiểm tra ngay lập tức
- Phân tích mẫu tự động, nhanh chóng
- Tốc độ chụp hình ảnh cao
- Đo góc tiếp xúc tĩnh
- Đo góc tiếp xúc động
- Sức căng bề mặt bằng dây treo
- Tính năng lượng bề mặt
- Tự động khử nhiễu hình ảnh
-
- Hệ thống quang học Fourier và Reverse Fourier
- Độ nhạy, độ chính xác, độ lặp lại ổn định
- 2 phương pháp đo Dry hoặc Wet
- Dễ dàng chuyển đổi modun Dry hoặc Wet
- Thang đo rộng 0.02µm ~ 2000µm
- Phân tán khô sử dụng bộ rung điện từ
- Phân tán ướt, khuấy, siêu âm, đồng hóa
- Tự động cấp nước và xả nước
- Kiểm tra mẫu chỉ với 1 cú click chuột….
-
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng
- Kiểm tra theo phương pháp phân tán ướt
- Tự động châm nước, xả nước …..
- Kích thước hạt đo được: 0.1 ~ 1000 micron
- 86 detecter được lắp đặt xung quanh
- Cho kết quả trong vòng 15 giây
- Phép đo có độ lặp lại cao
-
- Máy đo kích thước hạt Nano
- Dựa trên công nghệ phân tán ánh sáng
- Nguồn ánh sáng laser có độ nhạy cao
- Thiết kế nhỏ gọn, dải đo 1 ~ 9500ŋm
- Detector có độ nhạy cao
- Xử lý dữ liệu chính xác, độ lặp lại ổn định
-
- Thiết kế cầm tay nhỏ gọn
- Cho kết quả nhanh và chính xác
- Sử dụng trong in bao bì, in vật liệu
- Kiểm tra mật độ mực in bề mặt
- Chi phí đầu thư thấp
-
- Màn hình cảm ứng
- Tích hợp sẳn máy in nhiệt
- Kiểm tra RCT, ECT, PAT, FCT, CMT, CCT
- Hoạt động ổn định
- Độ chính xác cao
- Chi phí đầu tư thấp.
-
- Đo độ nhẵn bề mặt của vật liệu
- Kiểm tra mức độ nhẵn vết cắt
- Tham số đo: Ra, Rz, Rq, Rt
- Chiều dài(mm): 6 mm
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Màn hình hiển thị LCD 50*50mm
- Đèn nền Led trắng dễ dàng xem kết quả
- Rảnh dọc theo thân là giá đỡ điện cực
- Tự động tắt nguồn sau 30 phút
- Vỏ bằng Polycarbonate & PTE độ bền cao
- Độ bám tốt, chống trượt khi cầm tay
- Bộ nhớ lên tới 1.000 dữ liệu lưu trữ (tùy model)
- Đạt chuẩn IP67 chống thấm nước và chống bụi
-
- Phương pháp đo vòng Du Nouy / tấm Wilhelmy
- Đo năng lượng tự do bề mặt chất lỏng
- Dễ sử dụng, độ chính xác cao
- Phần mềm nối máy tính
- Quan sát được quá trình hoạt động
- Lồng kính chắc gió
-
- Sử dụng tại công đoạn cuối của hệ thống xử lý nước thải
- Giữ lại bùn đất, chất rắn lơ lửng trong nước
- Vận hành tự động, hoạt động liên tục
- Dễ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
- Tiết kiệm được diện tích sân phơi bùn
- Tiết kiệm chi phí nhân công, xử lý bùn thải…..
- Chi phí đầu tư thấp, hiệu quả cao
-
- Phù hợp với đa số các hệ thống xử lý nước thải
- Ít tốn năng lượng, chi phí vận hành thấp
- Độ bền cao, chịu được môi trường ăn mòn
- Hoạt động gián đoạn, theo từng mẻ
- Độ bền cao, chịu được môi trường ăn mòn
- Thiết kế theo yêu cầu, chi phí đầu tư thấp
-
- Sử dụng hiệu quả công đoạn cuối của HTXLNT
- Máy hoạt động trên nguyên lý lọc ép
- Giữ lại bùn sỏi, đất trên băng tải.
- Vận hành liên tục, ổn định, hiệu suất cao
- Không tốn diện tích như sân phơi bùn
- Tiết kiệm chi phí xử lý bùn sau ép.
-
- Máy ép bùn có cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng.
- Hoạt động liên tục, tiết kiệm nhân công, tiết kiệm chi phí.
- Băng tải chế tạo tại châu âu, lọc nước tốt, bền với hóa chất
- Bền với môi trường, hóa chất ăn mòn.
-
- Vỏ bằng kim loại phủ epoxy chống ăn mòn
- Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng
- Đèn bên trong quan sát mẫu
- Đũa khuấy cánh khuấy bằng thép không gỉ
- 4 vị trí khuấy cùng tốc độ
- Thuận tiện khảo sát kết quả
-
- Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng.
- Bề mặt gia nhiệt bằng nhôm
- Nhiệt độ đồng nhất tại mọi điểm
- Gia nhiệt nhanh
- Thiết kế an toàn IP42.
-
- Màn hình hiển thị LCD
- Nhỏ gọn thuận tiện đo tại hiện trường
- Phù hợp nhiều cỡ dolly:10, 14, 20,50mm
- Đơn vị đo PSI và MPa
- Lưu được kết quả chỉ bằng một nút bấm
- Kết quả có độ chính xác cao
- Tiêu chuẩn: ASTM, ISO, AS/NZS
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Đánh giá khả năng chống ma sát, chống mài mòn
- Tạo ra sự mát giữa cộng cụ và bề mặt mẫu
- Mô phỏng tác động bề mặt có thể gặp trong thực tế
- Dựa trên chu kỳ chà xát và sau đó đánh giá sự mài mòn
- Đánh giá chất lượng bề mặt sau mỗi chu kỳ