• Nơi nhập dữ liệu

    Máy chưng cất đạm Kjeldahl

    • Chưng cất đạm theo phương pháp Kjeldhal
    • Tự động châm thêm NaoH
    • Xác định hàm lượng Nitơ
    • Vỏ ngoài bằng nhựa chịu ăn mòn
    • Tiết kiệm nước làm mát
    • Chi phí đầu tư thấp

     

  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy cô quay

    • Hiệu quả cho ngân sách giới hạn
    • Thiết kế cơ bản đáp ứng các nhu cầu cô quay thiết yếu
    • Vận hành ổn định, thiết kế chắc chắn
    • Bộ phận nâng bằng tay
    • Tháo lắp bình chứa nhanh chóng
    • Mở rộng với bơm chân không và chiller
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đếm hạt bụi

    • Bơm chân không, pin tích hợp sẳn
    • Đếm hạt bụi từ 0,3μm ~ 25μm.
    • 8 kênh đo hạt bụi độc lập.
    • Bộ nhớ lớn, lưu trữ đến 15,000 mẫu đo
    • Dung lượng pin cao
    • Màn hình LCD lớn dễ đọc
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đếm hạt bụi Aerocet 532

    • Thiết kế đơn giản, hoạt động mạnh mẽ.
    • Cài đặt kích thước hạt, thời gian lấy mẫu
    • Kết nối mạng bằng phần mềm kết nối máy tính.
    • Đo hạt bụi có kích thước 0,3 ~ 5micron.
    • Hai kênh đo hạt bụi kích thước khác nhau.
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đếm hạt bụi đa kênh

    • Thiết kế cầm tay nhỏ gọn
    • 4 kênh đo khác nhau
    • Độ chính xác cao
    • Màn hình LCD lớn.
    • Thuận tiện đem đi xuống hiện trường
    • Kích thước: 0.3, 0.5, 0.7, 1.0, 2.5, 5.0, 10,0 micron.
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đếm hạt bụi để bàn

    • Đếm từng hạt riêng lẻ dựa vào ánh sáng laser phân tán
    • Kích thước hạt đếm: 0.3μm – 10μm (6 kênh cài đặt)
    • Bộ nhớ lưu được 8000 kết quả đo
    • Cài đặt đếm kích thước hạt bụi:

         + Bước 0.1μm: 0.3μm – 2.0μm
         + Bước 0.5μm: 2.0μm – 10μm

    • Độ nhạy: 0.3µ
    • Thời gian lấy mẫu: 6-999 giây (cài đặt)
    • Thời gian giữ: 1-999 giây (cài đặt)
    • Máy in nhiệt tích hợp sẳn trên thân
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đếm hạt bụi GT324

    • Đếm hạt bụi kích thước nhỏ đến 0.3μm
    • Bộ nhớ lưu được 2,200 phép đo
    • Thiết kế cầm tay có độ chính xác cao
    • Bơm hút mẫu tích hợp bên trong
    • Thuận tiện đem đi xuống hiện trường
    • Cho kết quả kiểm tra nhanh
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo bền màu

    • Ma sát bề mặt đánh giá bền màu
    • Mức độ phai màu trên bề mặt
    • Tiêu chuẩn JIS-0801/L0849/L1006/L1084/L6328/P8136
    • Phù hợp nhiều loại vật liệu
    • Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng.
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo chỉ số chảy

    • Màn hình cảm ứng
    • Cài đặt được nhiệt độ, thời gian
    • Tự động cắt mẫu
    • Kiểm tra theo phương pháp MFR và MVR
    • Dể sử dụng, vệ sinh, bảo trì
    • Chi phí đầu tư thấp
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo chỉ số chảy nhựa

    • Thiết kế đơn giản
    • Màn hình cảm ứng lớn
    • 2 phương pháp kiểm tra: khối lượng (MFR), thể tích (MVR)
    • Công nghệ mới có độ chính xác, độ phân giải cao
    • Hoạt động đơn giản, hiệu suất ổn định.
    • Cài đặt nhiệt độ, thời gian, tự động cắt mẫu.
    • Lưu trữ hơn 500 dữ liệu kết quả thử nghiệm
    • Tiêu chuẩn: GB/T3682.1-2018
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo đa chỉ tiêu

    • Thuận tiện đem xuống hiện trường
    • Đo được nhiều chỉ tiêu cùng lúc
    • Màn hình hiển thị TFT-LCD lớn
    • Bộ nhớ ghi được 10,000 kết quả
    • Hiển thị kết quả: 1 kênh, 2 kênh hoặc 3 kênh
    • Cài đặt thời gian hiệu chuẩn
    • Chức năng chống nước, chống shock
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ ẩm BLD2000

    • Đo độ ẩm: tường, bê tông, gỗ, giấy, bê tông…..
    • Thiết kế cầm tay dễ sử dụng
    • Thuận tiện đem xuống hiện trường
    • Đèn Led hiển thị giá trị độ ẩm bề mặt
    • Dây nối dài đo vị trí hẹp…..
    • Chi phí đầu tư thấp
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bền kéo

    • Thiết kế hai cột để bàn
    • Loadcell có độ chính xác cao
    • Phần mềm dễ sử dụng, thuận tiện làm báo cáo
    • Phù hợp cho mọi ứng dụng.
    • Kéo và nén trên một máy
    • Chi phí đầu tư thấp, hiệu quả cao.
    • Tiêu chuẩn: ISO, ASTM, DIN, EN, JIS
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bóng 1 góc

    • Màn hình lớn, sắc nét, chỉnh được độ sáng
    • Phần mềm đầy đủ chức năng thuận tiện làm báo cáo
    • Chức năng tự động hiệu chuẩn với tấm chuẩn kèm theo
    • Thiết kế cầm tay, thuận tiện đem xuống hiện trường
    • Phù hợp các tiêu chuẩn quốc tế
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bóng 2 góc

    • Thiết kế cầm tay nhỏ gọn
    • Giá thành rẻ, dễ sử dụng, hiệu quả cao
    • Màn hình sắc nét, hiệu chuẩn tự động
    • Đọc kết quả nhanh
    • Độ chính xác cao
    • Phần mềm nhiều chức năng
    • Tiêu chuẩn: ISO 2813, ISO7668, ASTM D523, ASTM D2457, JIS8741, DIN 67530
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bóng 2 góc cầm tay

    • Thiết kế cầm tay
    • Màn hình hiển thị LCD
    • Đo nhanh và chính xác
    • Đo cùng lúc độ bóng góc 20º/ 60º
    • Phần mềm nhiều chức năng
    • Chi phí đầu tư thấp, hiệu quả cao
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bóng độ mờ

    • Thiết kế cầm tay
    • Tự động hiệu chuẩn
    • Chức năng đo độ bóng
    • Chức năng đo hệ số mờ (Haze)
    • Màn hình hiển thị LCD
    • Đo nhanh, chỉ một nút bấm
    • Phần mềm nhiều chức năng
    • Kiểm tra nhanh Pass / Fail
    • Nguồn sáng tuổi thọ cao
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bóng góc 45

    • Độ chính xác cao và tin cậy
    • Dễ dàng sử dụng
    • Đọc mẫu nhanh và liên tục
    • Thiết kế cầm tay nhỏ gọn
    • Thuận tiện đo độ bóng tại hiện trường
    • Nguồn sáng tuổi thọ cao
    • Thời gian sử dụng pin dài
    • Phần mềm kèm theo máy
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bục carton

    • Đo độ bục mẫu carton, da, vải……
    • Giao diện dễ sử dụng, hiệu suất làm việc cao
    • Tự động dừng khi kết thúc kiểm tra
    • Giá trị hiển thị trên màn hình
    • Dễ dàng vệ sinh, bảo trì 
    • Tiêu chuẩn: ISO 2759, GB/T 1539, QB/T 1057
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ bục giấy

    • Màn hình điều khiển cảm ứng
    • Chức năng lưu trữ kết quả
    • Tự dừng và hiển thị kết quả sau khi kiểm tra
    • Tích hợp máy in nhiệt để in kết quả
    • Bảo trì, bảo dưỡng dễ dàng
    • Chi phí đầu tư thấp.
    • Tiêu chuẩn: ISO 2758, GB/T 454, QB/T 1057
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ dày bao bì

    • Tự động đo nhiều vị trí
    • Đo bao bì nhựa, giấy …….
    • Dựa trên phương pháp tiếp xúc
    • Tự động nâng chân ép
    • Kết quả đo ổn định, chính xác
    • Vận hành tự động hoặc bằng tay
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ dày cầm tay

    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Kiểm tra độ dày lớp phủ bề mặt
    • Phù hợp đem xuống hiện trường
    • Đo trên bề mặt từ tính, phi từ tính
    • Chi phí đầu tư thấp
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ mờ

    • Không phá hủy mẫu.
    • Cửa mở dạng lật
    • Đo được mẫu có độ mờ cao
    • Độ chính xác cao: khoảng 0.03%
    • Kích thước mẫu: 30*30 ~ 210*297mm
    • Tiêu chuẩn ISO13648, ISO14872, ASTM D1003 
  • Nơi nhập dữ liệu

    Máy đo độ nhớt Brookfield

    • Thiết kế mới, màn hình cảm ứng lớn
    • Cho kết quả nhanh và chính xác
    • Thể hiện các thông số kiểm tra trên màn hình
    • Đầu dò đo nhiệt độ mẫu khi đo
    • Phần mềm kết nối máy tính
    • Cung cấp kèm theo 04 hoặc 06 spindle.

Main Menu