“Máy đo nhám bề mặt” was added to the compare list
-
- Đo tích hợp 3 góc 20o – 60o – 85o
- Thao tác dễ dàng với phím bấm trên thân máy
- Thuận tiên đo tại hiện trường
- Phần mềm đầy đủ chức năng
- Bộ nhớ lớn, lưu giá trị chuẩn và mẫu
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Dùng phương pháp siêu âm để đo độ dày
- Không phá hủy vật mẫu.
- Đầu dò rời kết nối bằng cáp, độ chính xác cao
- Nhiều loại đầu dò theo yêu cầu
- Đo được trên vật liệu từ tính và không từ tính
- Nhỏ gọn thuận tiện đo tại hiện trường
- Tiêu chuẩn ISO, ASTM.
- Tự động tắt khi không sử dụng
-
- Thiết kế cầm tay, thuận tiện đem xuống hiện trường
- Phương pháp siêu âm, không phá hủy vật mẫu
- Đầu đo cực nhạy và chính xác
- Độ chính xác cao, độ ổn định cao
- Đo được trên bề mặt gỗ, nhựa…
- Tiêu chuẩn : ASTM D6132, ISO 2808
-
- Kiểm tra độ kín sau khi ghép mí
- Độ kín của chai, ống, lon, hộp….
- Khả năng đóng kín khi đánh rơi, chịu lực
- Nguyên lý chênh lệch áp suất
- Dễ vận hành, dễ sử dụng
- Chi phí thấp, hiệu quả cao
-
- Thiết kế cầm tay nhỏ gọn
- Màn hình LCD lớn, dễ quan sát
- Kiểm tra độ che phủ (che lấp) của sản phẩm…..
- Kết quả đo nhanh, độ chính xác cao
- Thuận tiện đem xuống hiện trường
- Chất lượng tiêu chuẩn xuất xứ châu Âu
- Giá thành hợp lý
-
- Đo sự phân bố hạt có trong hệ thống
- Tích hợp bể siêu âm trong có công suất 15W
- Thời gian siêu âm được tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Bơm li tâm lắp sẳn trong máy có 15 bước điều chỉnh.
- Cell đo mẫu làm từ thủy tinh một mảnh Tempax
- Sensor đo mực chất lỏng tự động nhận diện
- Tiêu chuẩn ISO 13320-1, ASTM C1070-01, ASTM B822-02 và ASTM D4464-00
-
- Thiết kế dễ sử dụng
- Cảm biến hoạt động ổn định
- Đầu dò độ nhạy cao
- Phát hiện kim loại đến 0.8mm
- Nút vặn điều chỉnh tốc độ băng tải.
- Kết hợp với dây chuyền sản xuất
-
- Xác định khả năng chịu lực
- Sử dụng lực nén tốc độ phù hợp.
- Dễ vận hành, độ chính xác cao.
- Kết quả hiện thị trên màn hình.
- Phù hợp nhiều tiêu chuẩn kiểm tra.
-
- Xác định khả năng chịu lực
- Sử dụng lực nén tốc độ phù hợp.
- Dễ vận hành, độ chính xác cao.
- Kết quả hiện thị trên màn hình.
- Phù hợp nhiều tiêu chuẩn kiểm tra.
-
- Xác định khả năng chịu lực
- Sử dụng lực nén tốc độ phù hợp.
- Dễ vận hành, độ chính xác cao.
- Kết quả hiện thị trên màn hình.
- Phù hợp nhiều tiêu chuẩn kiểm tra.
-
- Xác định khả năng chịu lực
- Sử dụng lực nén tốc độ phù hợp.
- Dễ vận hành, độ chính xác cao.
- Kết quả hiện thị trên màn hình.
- Phù hợp nhiều tiêu chuẩn kiểm tra.
-
- Tự động nhận Loadcell
- Tự nhận vị trí, trở về vị trí ban đầu
- Tự động phát hiện điểm đứt, uốn, gãy, mất lực
- Hiển thị lực, hiển thị khoảng cách
- Hiển thị thời gian, tốc độ….
- Bảo vệ quá tải, anti shock
- Dễ sử dụng, bảo trì, bảo dưỡng….
-
- Tốc độ phù hợp đo lực chịu nén lõi ống giấy
- Thiết kế mới sử dụng bộ xử lý chính xác cao
- Cho kết quả nhanh và chính xác.
- Dữ liệu hiển thị trên màn hình
- Màn hình điều khiển cảm ứng
-
- Tốc độ phù hợp đo lực chịu nén lõi ống giấy
- Thiết kế mới sử dụng bộ xử lý chính xác cao
- Cho kết quả nhanh và chính xác.
- Dữ liệu hiển thị trên màn hình
- Màn hình điều khiển cảm ứng
-
- Tốc độ phù hợp đo lực chịu nén lõi ống giấy
- Thiết kế mới sử dụng bộ xử lý chính xác cao
- Cho kết quả nhanh và chính xác.
- Dữ liệu hiển thị trên màn hình
- Màn hình điều khiển cảm ứng
-
- Tốc độ phù hợp đo lực chịu nén lõi ống giấy
- Thiết kế mới sử dụng bộ xử lý chính xác cao
- Cho kết quả nhanh và chính xác.
- Dữ liệu hiển thị trên màn hình
- Màn hình điều khiển cảm ứng
-
- Màn hình cảm ứng
- Bộ điều khiển micro-computer
- Kiểm tra được 2 chế độ đóng nắp – mở nắp
- Tự động giữ giá trị đỉnh,
- Tự động trả về “0”
- Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu
- Tích hợp sẵn máy in nhiệt
-
- Đo ma sát động, ma sát tĩnh
- Kiểm tra ma sát bề mặt vật liệu
- Quả trượt 200g, tốc độ 70 hoặc 150mm/min
- Phần mềm tự động tính toán kết quả ma sát
- Tiêu chuẩn kiểm tra ASTM D1894
-
- Thiết kế dễ sử dụng
- Tự động dừng khi kết thúc kiểm tra
- Kiểm tra mài mòn bề mặt: nhựa, cao su, PU, EVA…….
- Sử dụng phương pháp ma sát bề mặt
- Tiêu chuẩn: JIS K6264, GB/T1689, BS-903
-
- Kiểm tra ma sát bề mặt
- Khả năng chống mài mòn của mực
- Khả năng phai màu khi ma sát
- Đánh giá cảm quan sản phẩm
- Tiêu chuẩn GB T 7706
- Chi phí đầu tư thấp
-
- Thiết kế nguồn sáng đèn LED độ ổn định cao
- Nguồn sáng tuổi thọ sử dụng trên 10 năm
- Vượt trội so với đèn TungsTen-Halogen
- Cho phép máy xuất giá trị đo dạng quang phổ
- Hệ quang học 45/0o có độ ổn định và độ chính xác cao.
- Cung cấp kèm theo tấm hiệu chuẩn và phần mềm
-
- Khái niệm thiết kế hiện đại
- Điều khiển bằng Micro-computer
- Tự động trở về 0
- Motor điều khiển Servo
- Động cơ bước xung kép
- Định vị chính xác
- Lưu trữ và truy vấn kết quả
- Tiêu chuẩn: ISO 5626, GB/ T2679.5, GB/ T 457, QB/ T1049
-
- Thiết kế đơn giản
- Dễ sử dụng và vệ sinh
- Vật liệu bằng thép không gỉ
- Xác định dựa trên tốc độ thoát nước
- Đơn vị tính: Schopper-Riegler (SR)
- Tiêu chuẩn: ISO5267/1, GB/T 3332 và QB/T 1054
-
- Thiết kế mới, màn hình lớn
- Nhiều phụ kiện cho nhiều loại mẫu
- Hiển thị cùng lúc nhiều sensor
- Màn hình quan sát kết quả trực tiếp
- Tuân thủ về nhiệt độ, thời gian….
- Phù hợp qui định FDA và tiêu chuẩn GMP Quốc tế